nõn nà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chỉ vẻ đẹp tươi tắn, mịn màng và trắng trẻo, thường dùng cho làn da, đặc biệt là của người phụ nữ trẻ. Từ này gợi lên hình ảnh sự non tơ, tươi mới và đầy sức sống, giống như búp măng mới nhú.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Làn da cô ấy trắng hồng, nõn nà.
- Đôi má của em bé trông thật nõn nà.
- Những cánh hoa mới nở có màu sắc nõn nà.
Các cách sử dụng nâng cao
"nõn nà như búp măng": một cách so sánh rất phổ biến để miêu tả vẻ đẹp non tơ, trắng trẻo và mịn màng.
- Bàn tay cô gái nõn nà như búp măng.
"vẻ nõn nà của tuổi thanh xuân": dùng để chỉ vẻ đẹp tươi trẻ, đầy sức sống đặc trưng của tuổi trẻ.
- Ai cũng ngưỡng mộ vẻ nõn nà của tuổi thanh xuân.
Biến thể và từ gần giống
- Nõn (tính từ): non tơ, mới nhú (thường dùng cho thực vật như "búp nõn", "măng nõn").
- Non nớt (tính từ): còn non trẻ, chưa có nhiều kinh nghiệm (thiên về nghĩa bóng, chỉ sự non trẻ trong suy nghĩ, ứng xử).
Từ đồng nghĩa
- Mịn màng: chỉ bề mặt nhẵn, mềm mại.
- Trắng trẻo: chỉ màu da sáng, trắng.
- Hồng hào: chỉ làn da có sắc hồng, khỏe mạnh.
- Tươi tắn: chỉ vẻ tươi trẻ, rạng rỡ.
Từ trái nghĩa
- Nhăn nheo: có nhiều nếp nhăn.
- Thô ráp: không mịn màng, sần sùi.
- Xám xịt: có màu sắc tối, u ám, không tươi sáng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
"Da thịt nõn nà": cụm từ thường dùng trong văn chương để ca ngợi vẻ đẹp làn da của người phụ nữ.
- Người thiếu nữ với làn da thịt nõn nà.
"Nõn nà sắc xuân": miêu tả vẻ đẹp tươi tắn, tràn đầy sức sống của mùa xuân hoặc của người trẻ tuổi.
- Cô gái mang một vẻ đẹp nõn nà sắc xuân.
- Đẹp mơn mởn.